Dịch

suzerainty

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mối quan hệ giữa các quốc gia trong đó một quốc gia phục tùng có chính phủ riêng nhưng không thể thực hiện hành động quốc tế độc lập với quốc gia cấp trêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relation between states in which a subservient nation has its own government, but is unable to take international action independent of the superior state.
  2. Mối quan hệ tương tự giữa các thực thể khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar relationship between other entities.
  3. Địa vị hoặc quyền lực của một bá chủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The status or power of a suzerain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suzeraintyDạng gốc (base form)
  2. suzeraintiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

suzerain-ty

  1. từ tiếng Anh trung đạisuserente
  2. từ tiếng Pháp cổsuserenete

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI