Nghĩa chính
- Cảm thấy ai đó có tội mà không có bằng chứngtính từkhông so sánh (not comparable)believed to be a cause or at fault.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của suspectđộng từsimple past and past participle of suspect
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suspected of arson | Bị nghi ngờ phóng hỏa | |
| suspected of espionage | Bị nghi làm gián điệp |
Ví dụ
- .Ba nạn nhân được đưa vào viện với những vết nứt sọ bị nghi ngờ
- .Không ai nghi ngờ chúng tôi.
- .Không ai nghi ngờ tôi.