Dịch

survivability

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khả năng sống sótdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being survivable
  2. Mức độ sống sótdanh từđếm được (countable)A measure of the extent to which something is survivable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. survivabilityDạng gốc (base form)
  2. survivabilitiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • [...] . RSSB .Vụ tai nạn cũng là một trong số các vụ từ sau Clapham thể hiện vai trò của cửa sổ dễ vỡ trong số người chết. Nghiên cứu của RSSB sau đó xác nhận và củng cố nhu cầu kính dán để bảo vệ hành khách và tăng khả năng sống sót.
  • 5000 .5000 năm Kỷ nguyên Vũ trụ đã ban tặng cho nhân loại phần thưởng là không gian sống lớn hơn nhiều và mức độ sống sót cao hơn.
  • world’s .Ngày này cũng nhằm làm sáng tỏ các vấn đề đe dọa sức khỏe của các hệ sinh thái trên thế giới để đảm bảo khả năng sống sót của chúng.

Họ từ (word family)

cùng gốc survivability

Nguồn gốc (etymology)

AI