Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
survey someone
UK
/ˈ
s
ɜː
v
eɪ
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/
s
ɚˈ
v
eɪ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Hỏi ý kiến một người
Ví dụ
Companies
often
survey
customers
about
their
preferences
.
Các công ty thường hỏi ý kiến khách hàng về sở thích của họ.
Xuất hiện ở từ khác
survey
kết hợp
hỏi ý kiến một người
AI
1
Hỏi ý kiến một người
1
Hỏi ý kiến một người
1
Hỏi ý kiến một người