Nghĩa chính
- Được bao quanh bởi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| surrounded by water | Được bao quanh bởi nước | |
| surrounded by enemies | Bị kẻ thù vây quanh | |
| surrounded by controversy | Vướng vào tranh cãi |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| surrounded by water | Được bao quanh bởi nước | |
| surrounded by enemies | Bị kẻ thù vây quanh | |
| surrounded by controversy | Vướng vào tranh cãi |