Dịch

surrey

C2danh từ (noun)
UK/ˈsʌɹi/US/ˈsə-/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xe ngựa hai chỗ ngồi (bốn bánh)danh từA light horse-drawn carriage with forward-facing seats accommodating two or four people, popular in the United States; a motorized carriage of similar design.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surreyDạng gốc (base form)
  2. surreysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

horse-drawn surreyXe ngựa surrey
Surrey girldanh từHình mẫu về một phụ nữ trẻ đến từ Surrey, British Columbia, có đặc điểm là kém thông minh và lăng nhăng
South Surreydanh từ riêngCộng đồng ở thành phố Surrey, Quận khu vực Metro Vancouver, British Columbia, Canada
Surrey Heathdanh từ riêngQuận chính quyền địa phương có vị thế quận Surrey, Anh, được thành lập năm 1974, có trụ sở chính tại Camberley
Surrey Hillsdanh từ riêngKhu vực có vẻ đẹp tự nhiên nổi bật ở Surrey, Anh

Ví dụ

  • road-wagons.Cỗ xe surrey phải được xem là một nét mới lạ của mùa xuân trong dòng xe ngựa đi đường.
  • , .Sau khi chia tay bạn ở nhà ga, tôi đã có một chuyến tản bộ thú vị qua khung cảnh tuyệt đẹp của hạt Surrey đến một ngôi làng nhỏ xinh xắn có tên là Ripley, nơi tôi uống trà tại một quán trọ.
  • , , , , , , — […]Nó có một hàng hiên rộng, một bên dẫn thẳng vào chuồng ngựa nơi mà ngày trước từng là chỗ giữ ngựa, xe surrey và xe buggy, còn nay là nơi để hai chiếc ô tô— [...]

AI