Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
surrenderee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được đầu hàng
danh từ
The person to whom a surrender is made.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
surrenderee
Dạng gốc
(base form)
surrenderee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
surrender
+
-ee
Ví dụ
The
lord
is
compellable
by
mandamus
to
admit
the
surrenderee
,
that
is
,
the
person
to
whose
use
the
surrender
is
made
.
AI
1
Người được đầu hàng
1
Người được đầu hàng
1
Người được đầu hàng