surrealist
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Siêu hiện thựctính từOf, or relating to the modernist art movement surrealism; (by extension) having a similar surreal aesthetic or narrative.
- Người theo chủ nghĩa siêu hiện thựcdanh từA surrealist artist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surrealistDạng gốc (base form)
- surrealistsSố nhiều (plural)
- more surrealistSo sánh hơn (comparative)
- most surrealistSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc surrealistVí dụ
- show’s , , .Như cấu trúc xoáy ốc của chương trình, tác phẩm này được mô phỏng theo các triển lãm siêu thực kinh điển do Marcel Duchamp dàn dựng, lôi bạn vào để rồi lạc trong những cơn mơ mộng.
- , .Trong tất cả các phong trào nghệ thuật hiện đại, chính những người theo chủ nghĩa siêu thực là những người tận hưởng cuộc cách mạng của họ một cách tốt nhất.
- ?Câu này có phải nhằm tạo hiệu ứng siêu thực không?