Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
surmisedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo phỏng đoán
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
According to surmise.
Nguồn gốc
(etymology)
surmised
+
-ly
Ví dụ
I
will
provide
an
interpretation
that
allows
for
the
reality
of
some
of
the
surmisedly
fantastic
sources
.
AI
1
Theo phỏng đoán
1
Theo phỏng đoán
1
Theo phỏng đoán