Dịch

surcoat

danh từ (noun)
UK/ˈsɜːˌkəʊt/US/ˈsɜɹˌkoʊt/

Nghĩa chính

  1. Bộ quần áo không tay rộng mặc bên ngoài bộ áo giáp, đôi khi có màu hoặc thêu hình quốc huy của người mặcdanh từA loose sleeveless garment worn over a suit of armor, sometimes colored or embroidered with the wearer's coat of arms.
  2. Chiếc áo khoác ngoài được mặc bên ngoài áo choàng của phụ nữ; một loại áo choàng ngắn mặc bên ngoài áo dài vào cuối thế kỷ 11danh từAn overgarment worn over a woman's gown; a kind of short robe worn over the tunic at the close of the 11th century.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surcoatDạng gốc (base form)
  2. surcoatsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • , , , , . laced-edged .
  • . , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc surcoat

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisurcote
  2. từ tiếng Pháp cổsurcote

AI