Nghĩa chính
- Bộ quần áo không tay rộng mặc bên ngoài bộ áo giáp, đôi khi có màu hoặc thêu hình quốc huy của người mặcdanh từA loose sleeveless garment worn over a suit of armor, sometimes colored or embroidered with the wearer's coat of arms.
- Chiếc áo khoác ngoài được mặc bên ngoài áo choàng của phụ nữ; một loại áo choàng ngắn mặc bên ngoài áo dài vào cuối thế kỷ 11danh từAn overgarment worn over a woman's gown; a kind of short robe worn over the tunic at the close of the 11th century.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surcoatDạng gốc (base form)
- surcoatsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , , , , . laced-edged .
- . , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc surcoatNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisurcote
- từ tiếng Pháp cổsurcote