Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
suppressant
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay)
danh từ
A substance that suppresses.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
suppressant
Dạng gốc
(base form)
suppressant
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
suppress
+
-ant
Họ từ
(word family)
cùng gốc
suppressant
immuno
suppressant
Có khả năng ức chế miễn dịch, ức chế miễn dịch
tính từ, danh từ
myelo
suppressant
Chất gây ức chế tủy
danh từ
gero
suppressant
Ngăn chặn sự lão hóa
tính từ
AI
1
Vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay)
1
Vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay)
1
Vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay)