supply-side
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Biểu thị chính sách hạ mức thuế để khuyến khích sản xuất và đầu tưtính từRegarding or promoting the supply side of the economy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supply-sideDạng gốc (base form)
- more supply-sideSo sánh hơn (comparative)
- most supply-sideSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| supply-side economicsdanh từ | danh từ | Nhánh kinh tế tập trung vào phía cung của nền kinh tế và giảm thuế |
| supply-siderdanh từ | danh từ | Một nhà kinh tế, sinh viên hoặc người theo kinh tế trọng cung |
Ví dụ
- , , cost-eff ective […]
- .
- . , doesn’t .