supervention
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động, quá trình hoặc trường hợp giám sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act, process, or instance of supervening
- Đồng nghĩa với superveniencedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of supervenience.
- Đồng nghĩa với supersessiondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of supersession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superventionDạng gốc (base form)
- superventionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; […] ,
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc superventionTừ liên quan (related word)