Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
supersensibly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách siêu nhạy cảm
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a supersensible manner.
Nguồn gốc
(etymology)
supersensible
+
-ly
AI
1
Một cách siêu nhạy cảm
1
Một cách siêu nhạy cảm
1
Một cách siêu nhạy cảm