Dịch

superscription

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thứ gì đó được viết (hoặc khắc) trên bề mặt, bên ngoài hoặc phía trên thứ khác; cụ thể là địa chỉ trên thư, phong bì, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something written (or engraved) on the surface, outside, or above something else; specifically, an address on a letter, envelope, etc.
  2. Phần bổ sung biên tập ở phần đầu, thường chỉ ra quyền tác giả của một tác phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An editorial addition at the beginning, often indicating the authorship of a piece.
  3. Hành vi ghi đèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of superscribing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. superscriptionDạng gốc (base form)
  2. superscriptionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạisuperscription
  2. từ tiếng Latinh muộnsuperscriptio

Họ từ (word family)

cùng gốc superscription

Ví dụ

  • , , .

AI