superpower
B2danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Siêu cường, siêu cường quốc, liệt cườngdanh từđếm được (countable)A sovereign state with dominant status on the globe and a very advanced military, especially the United States or formerly the Soviet Union.
- Siêu năng lực, năng lực đặc biệtdanh từđếm được (countable)An extraordinary physical or mental ability, especially possessed by a superhero or supervillain.
- Siêu lũy thừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tetration.
- Trao siêu năng lựcđộng từngoại động từ (transitive)To give extraordinary powers to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superpowerNguyên thể (infinitive)
- superpowersSố nhiều (plural)
- superpoweredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- superpoweringPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc superpower- superpowerdomTrạng thái hoặc tình trạng của một siêu cườngdanh từ
- superpowerfulRất mạnh mẽ; có hoặc có khả năng phát huy quyền lực, tiềm năng hoặc ảnh hưởng lớntính từ
- superpowerhoodTrạng thái hoặc điều kiện trở thành một siêu cườngdanh từ
- superpowerlessTrong tiểu thuyết, thiếu siêu năng lực; thiếu các thuộc tính đặc biệt của một siêu anh hùng hoặc siêu phản diệntính từ
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quyền lực vượt trội
- không đếm được (uncountable)Excessive or superior power.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- Trump's ' .Các thỏa thuận được công bố trong chuyến thăm gần đây của Tổng thống Mỹ Donald Trump tới khu vực đã thể hiện nguyện vọng trở thành các siêu cường AI của Saudi Arabia và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
- , .Được quản lý theo cách đó, điều đó đảm bảo các siêu năng lực.
- Gustavo .Gustavo có một siêu năng lực ẩn giấu.
Xuất hiện ở từ khác
- powerđồng nghĩaSiêu cường quốc, có tầm ảnh hưởng thống trị toàn cầu.