Dịch

superpower

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Siêu cường, siêu cường quốc, liệt cườngdanh từđếm được (countable)A sovereign state with dominant status on the globe and a very advanced military, especially the United States or formerly the Soviet Union.
  2. Siêu năng lực, năng lực đặc biệtdanh từđếm được (countable)An extraordinary physical or mental ability, especially possessed by a superhero or supervillain.
  3. Siêu lũy thừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tetration.
  4. Trao siêu năng lựcđộng từngoại động từ (transitive)To give extraordinary powers to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. superpowerNguyên thể (infinitive)
  2. superpowersSố nhiều (plural)
  3. superpoweredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. superpoweringPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quyền lực vượt trội
  1. không đếm được (uncountable)Excessive or superior power.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • Trump's ' .Các thỏa thuận được công bố trong chuyến thăm gần đây của Tổng thống Mỹ Donald Trump tới khu vực đã thể hiện nguyện vọng trở thành các siêu cường AI của Saudi Arabia và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
  • , .Được quản lý theo cách đó, điều đó đảm bảo các siêu năng lực.
  • Gustavo .Gustavo có một siêu năng lực ẩn giấu.

AI