Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
superloyalist
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người rất trung thành
danh từ
A very committed loyalist.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
superloyalist
Dạng gốc
(base form)
superloyalist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
super-
+
loyalist
Ví dụ
Koch
[…]
was
a
superloyalist
when
it
came
to
his
Jewish
heritage
.
AI
1
Người rất trung thành
1
Người rất trung thành
1
Người rất trung thành