Nghĩa chính
- Máy thu đổi tầndanh từSuperheterodyne receiver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superhetDạng gốc (base form)
- superhetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| superheterodyne receiverdanh từ | danh từ | Máy thu vô tuyến trộn (nhịp hoặc dị âm) tần số được tạo ra tại địa phương với tần số đến |