Dịch

supergirl

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cô gái siêu phàmdanh từA girl who is particularly successful, talented, or otherwise remarkable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supergirlDạng gốc (base form)
  2. supergirlsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " ," Toria . " ?" . ", , ." , Toria . ."Một chai soda," Toria gợi ý. "Tôi có thể xin tiền xu cho trò chơi điện tử không?" Anya phản bác. "Được rồi, được rồi, nhưng chỉ khi bố cậu đồng ý thôi." Anya nhảy cẳng lên, kéo Toria với sức mạnh siêu nhân. Nick chống tay lên hông.
  • […]Và nó phớt lờ đặc quyền giúp chỉ một số cô gái trở thành những cô gái siêu phàm và khiến họ đau khổ khi gần đạt được trạng thái này [...]

AI