supercharged
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được trang bị bộ tăng áptính từkhông so sánh (not comparable)Equipped with a supercharger.
- Được tăng cườngtính từkhông so sánh (not comparable)Boosted.
- Được đè lêntính từkhông so sánh (not comparable)Debruised, surmounted.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- [...] , [...]là một chữ thập xanh lam có đè lên một chữ thập đỏ, toàn bộ được bao quanh bởi một [vùng] xanh lam
- .Chiếc Mustang này được trang bị bộ tăng áp.
- [...] , , .Và trên hết là một khiên nhỏ màu xanh lam, toàn bộ được đè lên bởi một hình chữ thập chéo màu bạc.