Dịch

supercharged

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được trang bị bộ tăng áptính từkhông so sánh (not comparable)Equipped with a supercharger.
  2. Được tăng cườngtính từkhông so sánh (not comparable)Boosted.
  3. Được đè lêntính từkhông so sánh (not comparable)Debruised, surmounted.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • [...] , [...]là một chữ thập xanh lam có đè lên một chữ thập đỏ, toàn bộ được bao quanh bởi một [vùng] xanh lam
  • .Chiếc Mustang này được trang bị bộ tăng áp.
  • [...] , , .Và trên hết là một khiên nhỏ màu xanh lam, toàn bộ được đè lên bởi một hình chữ thập chéo màu bạc.

Họ từ (word family)

cùng gốc supercharged

AI