Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
suntrap
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nơi trú ẩn có nhiều ánh sáng
danh từ
A warm place that captures the heat of the sun.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
suntrap
Dạng gốc
(base form)
suntrap
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Limestone
absorbs
the
heat
,
making
this
south-facing
coastline
a
suntrap
,
with
temperatures
as
much
as
10
degrees
higher
than
in
nearby
Sorrento
.
Nguồn gốc
(etymology)
sun
+
trap
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
solana
giống cái
Chỗ phơi nắng, nơi có nắng
resolana
giống cái
Chỗ phơi nắng, nơi có nắng
AI
1
Nơi trú ẩn có nhiều ánh sáng
1
Nơi trú ẩn có nhiều ánh sáng
1
Nơi trú ẩn có nhiều ánh sáng