sundance
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lễ múa mặt trờidanh từAny of various Native American religious rituals with songs, dances, praying, etc.
- Cúc dạidanh từGaillardia pulchella, a flowering plant of the Southern United States, from Arizona to Florida, and northern Mexico.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sundanceDạng gốc (base form)
- sundancesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , […]Dĩ nhiên trước đó sẽ có những cuộc giao tranh nhỏ hơn với kẻ thù da đỏ và người da trắng, cùng nhiều cảnh đời làng xã, sự di chuyển, lễ múa mặt trời và các nghi lễ khác cần ghi lại cùng một cuộc săn lớn ở Yellowstone […]
- America's . , , 200 2010 .Thị trấn vùng cao cổ kính này là địa điểm nóng nhất nước Mỹ dành cho phim độc lập. Các đạo diễn, nhà phê bình, ngôi sao điện ảnh và những người khác có mặt ở đây để xem gần 200 bộ phim được tuyển chọn cho Liên hoan phim Sundance 2010.