Dịch

sunburst

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình tia sáng tỏa, họa tiết tia sángdanh từđếm được (countable)A figure or shape showing rays radiating from a central point.
  2. Luồng nắng bừng lên, tia nắng chói changdanh từđếm được (countable)A strong outburst of sunlight.
  3. Kiểu sơn loang màu, kiểu sơn phớt màudanh từkhông đếm được (uncountable)A style of finish for musical instruments such as guitars, having an area of lighter color (often showing the wood grain underneath) that darkens gradually towards a dark outer rim.
  4. Loài Pseudobahiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flowering plant of the genus Pseudobahia, native to California.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sunburstDạng gốc (base form)
  2. sunburstsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sunburst chartdanh từBiểu đồ vòng
sunburst squashdanh từNút bí

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc sunburst

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • -30 , -37 .Chiếc L-30 được hoàn thiện toàn bộ bằng màu đen, chiếc L-37 theo kiểu sunburst.

AI