sultani
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng xu và đơn vị tiền tệ cũ được đúc không thường xuyên ở Ottoman Tunisia, có thời điểm trị giá 80 nasrisdanh từAn infrequently minted coin and former currency unit in Ottoman Tunisia, at one point worth 80 nasris.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sultaniDạng gốc (base form)
- sultanisSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc sultani- sultanicLiên quan đến một vị vua hoặc một vị vuatính từ
- sultanismHình thức chính quyền độc tài cực đoan được đặc trưng bởi sự hiện diện cá nhân của người cai trị trong tất cả các yếu tố quản trịdanh từ
- sultanistNgười ủng hộ chủ nghĩa sultandanh từ
- sultanisticTriển lãm hoặc liên quan đến chủ nghĩa Hồi giáotính từ