Nghĩa chính
- Của hoặc chứa sulfonamid hoặc sulfanilamidetính từkhông so sánh (not comparable)Of or containing sulfonamide or sulfanilamide.
- Sunfamit ((cũng) sulpha drugs)danh từA sulfonamide or sulfanilamide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sulfaDạng gốc (base form)
- sulfasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sulfa-tiền tố | tiền tố | Dùng để tạo thành tên của các sulfonamid dùng làm thuốc chống nhiễm trùng |
| sulfa drugdanh từ | danh từ | Các nhóm thuốc kháng sinh có cấu trúc liên quan đến sulphonamide, có xu hướng kìm khuẩn hơn là diệt khuẩn |
Họ từ (word family)
cùng gốc sulfaVí dụ
- HNOH, . .