Dịch

sulfa

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của hoặc chứa sulfonamid hoặc sulfanilamidetính từkhông so sánh (not comparable)Of or containing sulfonamide or sulfanilamide.
  2. Sunfamit ((cũng) sulpha drugs)danh từA sulfonamide or sulfanilamide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sulfaDạng gốc (base form)
  2. sulfasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sulfa-tiền tốDùng để tạo thành tên của các sulfonamid dùng làm thuốc chống nhiễm trùng
sulfa drugdanh từCác nhóm thuốc kháng sinh có cấu trúc liên quan đến sulphonamide, có xu hướng kìm khuẩn hơn là diệt khuẩn

Ví dụ

  • HNOH, . .

AI