sulcus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rãnh hoặc rãnh trong một cơ quan hoặc mô, đặc biệt là đánh dấu các nếp gấp trên bề mặt nãodanh từA furrow or groove in an organ or a tissue, especially that marking the convolutions of the surface of the brain.
- Vùng gồm các rãnh hoặc rãnh gần song song được hình thành do quá trình địa chấtdanh từA region of subparallel grooves or ditches formed by a geological process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sulcusDạng gốc (base form)
- sulci (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sulcus cutisdanh từ | danh từ | Các đường hoặc nếp nhăn nhỏ bao phủ da người theo kiểu giống như mạng lưới |
| gluteal sulcusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gluteal cleft |
| lateral sulcusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sylvian fissure |
| cruciate sulcusdanh từ | danh từ | Khe nứt lớn trong não của một số động vật có vú tương đương với rãnh trung tâm của loài linh trưởng |
| intermammary sulcusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cleavage |
| central sulcusdanh từ | danh từ | A fissure in the cerebral cortex of primates; it separates the parietal lobe from the frontal lobechưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc sulcusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsulcus“a furrow made by a plow”
Cùng gốc (doublet)sullow
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- rãnh não
- , , .