Dịch

sulcus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rãnh hoặc rãnh trong một cơ quan hoặc mô, đặc biệt là đánh dấu các nếp gấp trên bề mặt nãodanh từA furrow or groove in an organ or a tissue, especially that marking the convolutions of the surface of the brain.
  2. Vùng gồm các rãnh hoặc rãnh gần song song được hình thành do quá trình địa chấtdanh từA region of subparallel grooves or ditches formed by a geological process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sulcusDạng gốc (base form)
  2. sulci (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sulcus cutisdanh từCác đường hoặc nếp nhăn nhỏ bao phủ da người theo kiểu giống như mạng lưới
gluteal sulcusdanh từĐồng nghĩa với gluteal cleft
lateral sulcusdanh từĐồng nghĩa với sylvian fissure
cruciate sulcusdanh từKhe nứt lớn trong não của một số động vật có vú tương đương với rãnh trung tâm của loài linh trưởng
intermammary sulcusdanh từĐồng nghĩa với cleavage
central sulcusdanh từA fissure in the cerebral cortex of primates; it separates the parietal lobe from the frontal lobechưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsulcus“a furrow made by a plow”

Cùng gốc (doublet)sullow

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • rãnh não
  • , , .

AI