Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
suitcase farmer
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
u
t
k
eɪ
s
ˈ
f
ɑ
ɹ.
m
ɚ/
Nghĩa chính
1
Nông dân vắng mặt có trang trại chủ yếu do người khác điều hành
danh từ
An absentee farmer whose farm is mostly run by others.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
suitcase farmer
Dạng gốc
(base form)
suitcase farmer
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Nông dân vắng mặt có trang trại chủ yếu do người khác điều hành
1
Nông dân vắng mặt có trang trại chủ yếu do người khác điều hành
1
Nông dân vắng mặt có trang trại chủ yếu do người khác điều hành