Dịch

suffragette

danh từ (noun)
UK/ˌsʌf.ɹəˈd͡ʒɛt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phụ nữ đòi quyền bầu cử (đầu thế kỷ 20 ở Anh)danh từA female supporter, often militant, of women's right to vote in the early 20th century, especially in Great Britain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suffragetteDạng gốc (base form)
  2. suffragettesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • women’s , female-only , , .Có lẽ không có địa điểm nào gây được tiếng vang đối với các nhà vận động vì quyền của phụ nữ ngày nay nhiều như Holloway, nhà tù đầu tiên chỉ dành cho phụ nữ, nơi các chiến binh bị giam giữ, tuyệt thực và bị bức thực dã man.

AI