sudra
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đẳng cấp xuđra (đẳng cáp thấp nhất trong bốn đẳng cấp ở Ân độ)danh từA turban or headdress, similar to the keffiyeh, worn by Jewish men in the ancient Near East and still commonly worn today.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Aramסודרא
Cùng gốc (doublet)sudarium