Dịch

suckerdom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái là một kẻ ngu ngốc, hoặc cả tindanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being a sucker, or gullible person.
  2. Thế giới hay lĩnh vực của những kẻ hút máudanh từkhông đếm được (uncountable)The world or sphere of suckers.

Nguồn gốc (etymology)

AI