substation
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ga xép, trạm biến ápdanh từA site where electricity supplied by long-distance (high-voltage) transmission lines is transformed or regulated for local (low-voltage) distribution.
- Đồn cảnh sát khu vựcdanh từA satellite police station serving one neighborhood or part of a larger jurisdiction.
- Bưu cục chi nhánhdanh từA branch post office.
- Trạm phụ, trạm cấp dướidanh từAny subordinate station.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- substationDạng gốc (base form)
- substationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , .Trong khi đó, nguồn điện nâng cấp tại trạm biến áp Sundon, giữa Leagrave và Harlington, sẽ được đưa vào vận hành cùng lúc với kết nối đường dây trên cao và sẽ đủ cung cấp năng lượng cho các dịch vụ điện khí hóa Corby ban đầu.