Dịch

substantive due process

danh từ (noun)
US/ˈsʌbstəntɪv ˈdu ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa chính

  1. Nguyên tắc trong luật hiến pháp Hoa Kỳ cho phép tòa án bảo vệ luật thực chất và một số quyền nhất định của chính phủdanh từkhông đếm được (uncountable)A principle in United States constitutional law that allows courts to protect substantive law and certain rights from the government.

AI