Dịch

subspecific

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một phân loài. (Xem ghi chú sử dụng.)tính từkhông so sánh (not comparable)pertaining to a subspecies. (See Usage notes.)
  2. Cận cụ thể. (Xem ghi chú sử dụng.)tính từkhông so sánh (not comparable)infraspecific. (See Usage notes.)

Cụm từ (phrase)

subspecific namedanh từTừ thứ ba trong tên khoa học của một phân loài động vật, theo sau tên loài đó
subspecific epithetdanh từTừ thứ ba trong tên khoa học của một phân loài, theo sau tên loài, nhưng chỉ có tên vi khuẩn, thực vật và nấm. Nó không được sử dụng trong tên chính thức của động vật

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI