Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
subpulmonary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dưới vùng phổi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Situated under, or on the ventral side of, the lungs.
Nguồn gốc
(etymology)
sub-
+
pulmonary
Ví dụ
subpulmonary
VSD
subpulmonary
stenosis
AI
1
Dưới vùng phổi
1
Dưới vùng phổi
1
Dưới vùng phổi