Dịch

subpatent

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bị nhiễm bệnh nhưng không có triệu chứng hoặc không dễ phát hiệntính từkhông so sánh (not comparable)Infected but asymptomatic or not readily detectable.
  2. Ít hơn bằng sáng chế, hiện có nhưng chưa được hình thành đầy đủ hoặc tách biệt rõ ràng với các cấu trúc xung quanhtính từkhông so sánh (not comparable)Less than patent, present but not fully formed or obviously separate from surrounding structures.
  3. Sự cấp phép hợp pháp cho việc chia nhỏ bằng sáng chế hoặc trao quyền sở hữu chưa đầy đủdanh từA legal grant for a subdivision of a patent or giving less than complete ownership rights.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subpatentDạng gốc (base form)
  2. subpatentsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • , , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc subpatent

Nguồn gốc (etymology)

AI