Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
submucously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Dưới màng nhầy
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Under a mucous membrane.
Nguồn gốc
(etymology)
submucous
+
-ly
AI
1
Dưới màng nhầy
1
Dưới màng nhầy
1
Dưới màng nhầy