Dịch

subitaneousness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái, chất lượng hoặc tình trạng xảy ra dưới da hoặc đột ngột; sự đột ngộtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being subitaneous or sudden; suddenness.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI