Dịch

subfusc

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xám xịt, tối màu (quần áo... )tính từHaving subdued colors.
  2. Quần áo tối màudanh từkhông đếm được (uncountable)Dark clothing.
  3. Quần áo được chấp nhận, theo quy định tại một số trường đại học, cho kỳ thi hoặc sự kiện chính thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Clothing acceptable, by regulation at certain universities, for an examination or official event.
  4. Trang phục trang trọng mặc trong những dịp học tập đặc biệtdanh từkhông đếm được (uncountable)Formal clothing worn on special academic occasions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subfuscDạng gốc (base form)
  2. subfuscsSố nhiều (plural)
  3. more subfuscSo sánh hơn (comparative)
  4. most subfuscSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • . ?
  • : [ ] , , , [ ] , low-slung, .

Họ từ (word family)

cùng gốc subfusc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsubfuscus“moderately dark”

AI