subcostal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bên dưới (sâu tới) một xương sườn hoặc các xương sườntính từkhông so sánh (not comparable)Below (deep to) a rib or the ribs.
- Liên quan đến xương sườn phụ và/hoặc vùng cánh bên cạnh nótính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the subcosta and/or the area of the wing next to it.
- Cơ dưới sườndanh từA subcostal muscle.
- Một trong những dây thần kinh chính của cánh côn trùng, nằm bên dưới hoặc phía sau bờ biểndanh từOne of the principal nervures of the wings of an insect, situated next beneath or behind the costal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subcostalDạng gốc (base form)
- subcostalsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc subcostal- subcostalisCác nhóm bó cơ và cân cân, thường chỉ phát triển tốt ở phần dưới của ngực; mỗi cái bắt nguồn từ bề mặt bên trong của một xương sườn và được chèn vào bề mặt bên trong của xương sườn thứ hai hoặc thứ ba bên dưới, gần góc của nódanh từ
- subcostallyTrong khu vực của phần dưới sườn và/hoặc khu vực cánh bên cạnh nótrạng từ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha