Dịch

subclavian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dưới xương đòntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or denoting an artery or vein which serves the neck and arm on the left or right side of the body.
  2. Một phần dưới đòn (chẳng hạn như động mạch, tĩnh mạch hoặc dây thần kinh)danh từA subclavian part (such as an artery, vein, or nerve).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subclavianDạng gốc (base form)
  2. subclaviansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

subclavian arterydanh từCặp động mạch của ngực trên đi dưới xương đòn và chủ yếu cấp máu cho chi trên, và tiếp tục là động mạch nách ở bờ ngoài của xương sườn thứ nhất
subclavian veindanh từTĩnh mạch chính dẫn máu từ cánh tay hoặc chi trước, là sự tiếp nối của tĩnh mạch nách và nối với tĩnh mạch cảnh trong để tạo thành tĩnh mạch cánh tay đầu
subclavian steal syndromedanh từTập hợp các dấu hiệu và triệu chứng phát sinh từ dòng máu chảy ngược (đảo ngược) trong động mạch đốt sống hoặc động mạch ngực trong, do hẹp đoạn gần hoặc tắc động mạch dưới đòn

Ví dụ

  • , .
  • ; : .

AI