Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
subchef
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đầu bếp phụ hoặc trợ lý
danh từ
A subsidiary or assistant chef.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
subchef
Dạng gốc
(base form)
subchef
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
subchefs
were
setting
up
foodstuffs
.
Assistants
were
grating
cheese
,
making
gravies
,
tossing
lettuces
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
undercook
sous-chef
subcook
underchef
chef de partie
line cook
Xem thêm 1
Nguồn gốc
(etymology)
sub-
+
chef
AI
1
Đầu bếp phụ hoặc trợ lý
1
Đầu bếp phụ hoặc trợ lý
1
Đầu bếp phụ hoặc trợ lý