Dịch

subbase

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phần nhô ra thấp nhất của ván chân tường, bệ hoặc kết cấu tương tựdanh từThe lowest projecting part of a baseboard, a pedestal or a similar construct.
  2. Đường thấp nhất trong việc xây dựng đường, đường lái xe, lối đi hoặc sân thể thao điển hình, phía trên là đường nền và cuối cùng là đường bề mặtdanh từThe lowest course in typical road, driveway, path or sports court construction, above which is the base course, and finally the surface course.
  3. Tập hợp con nhất định của không gian tôpôdanh từA certain subcollection of a topological space

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subbaseDạng gốc (base form)
  2. subbasesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI