Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
subaquatics
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lặn dưới nước như một hoạt động giải trí
danh từ
không đếm được
(uncountable)
underwater diving as a recreational activity
Nguồn gốc
(etymology)
sub-
+
aquatics
Ví dụ
A
provision
excluded
coverage
for
death
or
injury
resulting
from
“
participation
in
aviation
,
aeronautics
or
subaquatics
.”
The
insured
was
a
mere
guest
passenger
in
a
private
plane
.
AI
1
Lặn dưới nước như một hoạt động giải trí
1
Lặn dưới nước như một hoạt động giải trí
1
Lặn dưới nước như một hoạt động giải trí