Dịch

subacute

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thời gian kéo dài hơn cấp tính nhưng ngắn hơn mãn tínhtính từLonger in duration than acute but shorter in duration than chronic.
  2. Mức độ nghiêm trọng ít hơn cấp tínhtính từLesser in severity than acute.
  3. Có đầu nhọn nhưng có góc rộng ( tù) hoặc hơi tròntính từHaving a pointed tip, but with a broad (obtuse) or slightly rounded angle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subacuteDạng gốc (base form)
  2. subacutesSố nhiều (plural)
  3. more subacuteSo sánh hơn (comparative)
  4. most subacuteSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

subacute regional lymphadenitisdanh từBệnh mèo cào
subacute sclerosing panencephalitisdanh từRối loạn thoái hóa thần kinh gây tử vong: một biến chứng hiếm gặp của bệnh sởi xảy ra một thời gian sau khi bị bệnh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bệnh nhân có tình trạng ít cấp tính hơn
  1. A patient whose condition is less than acute.

Họ từ (word family)

cùng gốc subacute

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI