subacute
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thời gian kéo dài hơn cấp tính nhưng ngắn hơn mãn tínhtính từLonger in duration than acute but shorter in duration than chronic.
- Mức độ nghiêm trọng ít hơn cấp tínhtính từLesser in severity than acute.
- Có đầu nhọn nhưng có góc rộng ( tù) hoặc hơi tròntính từHaving a pointed tip, but with a broad (obtuse) or slightly rounded angle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subacuteDạng gốc (base form)
- subacutesSố nhiều (plural)
- more subacuteSo sánh hơn (comparative)
- most subacuteSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subacute regional lymphadenitisdanh từ | danh từ | Bệnh mèo cào |
| subacute sclerosing panencephalitisdanh từ | danh từ | Rối loạn thoái hóa thần kinh gây tử vong: một biến chứng hiếm gặp của bệnh sởi xảy ra một thời gian sau khi bị bệnh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bệnh nhân có tình trạng ít cấp tính hơn
- A patient whose condition is less than acute.
Họ từ (word family)
cùng gốc subacuteNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha