Dịch

sub-lieutenant

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sĩ quan được ủy quyền của Hải quân Hoàng gia có cấp bậc trên trung úy và dưới trung úydanh từA commissioned officer of the Royal Navy ranking above a midshipman and below a lieutenant.
  2. Sĩ quan được ủy nhiệm của hải quân có cấp bậc trên cấp trung úy và dưới cấp trung úydanh từA commissioned officer of the navy ranking above an acting sub-lieutenant and below a lieutenant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sub-lieutenantDạng gốc (base form)
  2. sub-lieutenantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acting sub-lieutenantChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI