Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
suasive
tính từ
(adjective)
/ˈ
s
w
eɪ
z
ɪ
v
/
Nghĩa chính
1
Có khả năng thuyết phục
tính từ
Having power to persuade; persuasive.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
suasive
suasive
ly
Một cách thuyết phục
trạng từ
suasive
ness
Tính thuyết phục
danh từ
Ví dụ
It
had
the
passions
in
perfect
subjection
;
and
though
its
command
over
them
was
but
suasive
and
political
,
yet
it
had
the
force
of
coaction
,
and
despotical
.
genial
and
suasive
satire
AI
1
Có khả năng thuyết phục
1
Có khả năng thuyết phục
1
Có khả năng thuyết phục