Nghĩa chính
- Cách điệu hóa, theo phong cáchtính từMade to conform to some style.
- Cách điệutính từRepresented according to some convention, omitting dispensable detail, rather than in a realistic or literal manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stylizedDạng gốc (base form)
- more stylizedSo sánh hơn (comparative)
- most stylizedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stylized factdanh từ | danh từ | Một cách trình bày đơn giản về một phát hiện thực nghiệm |
Họ từ (word family)
cùng gốc stylizedVí dụ
- Dogg’s , ’ .Biểu tượng của Snoop Dogg cho dòng sản phẩm cần sa của ông có tên thương hiệu chồng lên một chiếc lá cách điệu, tương tự như logo của đội Toronto Maple Leafs.
- .Chữ Hán biểu thị tiền tệ là một hình vẽ cách điệu của vỏ ốc tiền.
- .Ký hiệu của hành tinh Sao Hỏa là hình ảnh cách điệu của chiếc khiên và ngọn giáo của vị thần chiến tranh Mars.