Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
styletted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có stylet
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having stylets.
Nguồn gốc
(etymology)
stylet
+
-ed
Ví dụ
The
cannula
was
advanced
at
least
5
cm
cranially
,
and
then
a
16-
gauge
styletted
catheter
was
inserted
through
the
tip
of
the
cannula
for
10
cm
.
AI
1
Có stylet
1
Có stylet
1
Có stylet