Dịch

styled

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vn phong, phong cách, loạitính từSet in place, arranged.
  2. Có phong cách, có kiểu dángtính từHaving a style of the specified kind.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của styleđộng từsimple past and past participle of style

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. styledDạng gốc (base form)
  2. more styledSo sánh hơn (comparative)
  3. most styledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-styledtính từTự xưng, tự cho

Ví dụ

  • .Mái tóc được tạo kiểu của anh ấy không thu hút như anh ấy tưởng.
  • .Tóc của bạn tạo kiểu chưa đẹp.
  • .

AI