Nghĩa chính
- Vn phong, phong cách, loạitính từSet in place, arranged.
- Có phong cách, có kiểu dángtính từHaving a style of the specified kind.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của styleđộng từsimple past and past participle of style
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- styledDạng gốc (base form)
- more styledSo sánh hơn (comparative)
- most styledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-styledtính từ | tính từ | Tự xưng, tự cho |
Ví dụ
- .Mái tóc được tạo kiểu của anh ấy không thu hút như anh ấy tưởng.
- .Tóc của bạn tạo kiểu chưa đẹp.
- .