stunted
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Còi cọc, chậm phát triểntính từPrevented from growing or developing fully and hence shorter and stockier that usual.
- Thấp còi, lùntính từOf a person: shorter than usual for one's age.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stuntedDạng gốc (base form)
- more stuntedSo sánh hơn (comparative)
- most stuntedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Chế độ ăn uống kém dẫn đến sự tăng trưởng còi cọc.
- , , . : “ , ."Một ngày nọ, khi chú chim cổ đỏ nhỏ ngủ trên một dây leo cho đến tận bình minh, vào lúc rạng đông, chú thấy mình bị quấn chặt và bóp nghẹt bởi dây leo này. Nó liền nói với chú: "Ngươi không bao giờ được tin tưởng dây nho xanh, dù nó còn xanh hay còi cọc.
- . .Năm mười tuổi, Caroline mắc bệnh sốt phát ban. Căn bệnh đã làm ngừng trệ sự phát triển của cô ấy vĩnh viễn.